Tiếng Hàn thông dụng chủ đề ngân hàng

Học tiếng hàn thông dụng chủ đề ngân hàng

tieng-han-thong-dung-chu-de-ngan-hang-day

  1. Từ Vựng Học Giao Tiếp Tiếng Hàn Thông Dụng Chủ Đề Ngân Hàng
  • Ngân hàng 은행 ưn-heng
  • Gửi và o ngân hàng 은행에 맡기다 ưn-heng-ê mát-ki-tàø
  • Thơng qua ngân hàng 은행 통하여 ưn-heng-thơng-haiơ
  • Địa chỉ ngân hàng 은행주소 ưng-heng-chu-xơ
  • Tiền mặt 현금 hiơn-cưm
  • Đổi ra tiền mặt 현으로 바꾸다 hiơn-cư-mư-rơ bacu-tàø
  • Đơ la 달러 ta-lơ
  • Tiền 돈 tơn
  • Nhập tiền và o 입 금하다 íp-cưm-ha-tàø
  • Ngoại hối 외 환 uê-hoan
  • Thẻ rút tiền mặt 현금인출카드 hiơn-cưm-in-shulkha-từ
  • Tiền xu 동전 tơng-chơn
  • Tiền giấy 지 폐 chi-piê
  • Ngân phiếu 수표 xu-piơ
  • Đổi tiền 환전하다 hoan-chơn-ha-tà
  • Tỷ giá hối đối 환율 hoan-iul
  • Lãi suất 이 자 i-cha
  • Tiền lẻ 잔돈 chan-tơn
  • Gửi tiền 송금 xơng-cưm
  • Rút tiền 돈을 찾다 tơ-nưl shát-tà
  • Sổ ngân hàng 은행통장 ưn-heng-thơngchang
  • Sổ tiết kiệm 적 금통장 chớc-cưm-thơngchang
  • Rút tiền tiết kiệm 적 금을 찾다 chớc-cưm-ưl shát-tà
  • Tiền tiết kiệm 적 금 chớc-cưm
  • Người gửi tiền 송금인 xơng-cưm-in
  • Người nhận tiền 수취 인 xu-shuy-in
  • Địa chỉ người nhận 수취 인 주소 xu-shuy-in-chu-xơ
  • Số tà ø i khoản 계좌번호 ciê-choa-bơn-hơ
  • Mở tà øi khoản 계좌를 개설하다 ciê-choa-rưl cexơl-ha-tàø
  • Số chứng minh ND ID 번호 ai-đi-bơn-hơ
  • Phí gửi tiền 송금수수료 xơng-cưm-xu-xuriơ
  • Mẫu Câu Học Tiếng Hàn Thông Dụng Chủ Đề Ngân Hàng
  1. hoc-tieng-han-thong-dung-duhocbachkhoa.edu.vn
  2. Mẫu Câu Học Giao Tiếp Tiếng Hàn Thông Dụng Chủ Đề Ngân Hàng
  • – Hãy gửi số tiền nà y về Việt Nam cho tôi.
  • 베트남으로 이 금액을 송금해 주세요.
  • bê-thư-na-mư-rô i-cưm-éc-ưl xông-cưm-he-chu-xê-iô
  • – Hôm nay tỷ giá là bao nhiêu?
  • 오늘 환율이 얼마예요?
  • ô-nưl hoan-iu-ri ơl-ma-iê-iô
  • – Mấy ngà y sau thì ở Việt Nam nhận đượ c tiền?
  • 베트남에 서 몇일 후에 돈을 받을수있어요?
  • thê-thư-nam-ê-ơ miớt-shil-hu-ê tô-nul ba-tưl-xu-ít-xơ-iô
  • – Vẫn chưa nhận đượ c tiền, hãy kiểm tra lạ i cho tôi.
  • 돈을 못받았습니다. 다시 검사해주세요.
  • tô-nul mốt-bát-tát-xưm-ni-tà  ta-xi-cơm-xa-he-chu-xê-iô
  • – Hãy cho tôi xin hóa đơn gửi tiền.
  • 송금 영 수증을 좀 주세요.
  • xông-cưm-iơng-xu-chưng-ưl chôm chu-xê-iô
  • – Tạ i sao không gửi đượ c?
  • 왜 송금 안되 요?
  • oe xông-cưm an-tuê-iô
  • – Hãy gửi qua ngân hàng Đệ Nhất cho tôi.
  • 제일은행 통하여 송금해주세요.
  • chê-il-ưn-heng-thông-ha-iơ xông-cưm-he-chu-xê-iô
  • – Hãy đổi ra đôla cho tôi.
  • 달러로 바꿔 주세요.
  • ta-lơ-rô ba-cuơ chu-xê-iô
  • – Hãy đổi ra tờ mười ngà n wôn cho tôi.
  • 만원짜리로 바꿔 주세요.
  • man-uôn-cha-ri-rô ba-cuơ-chu-xê-iô
  • – Hãy rút trong sổ ra cho tôi 400 ngà n wôn.
  • 통장에 서 사십 만원을 찾아주세요.
  • thông-chang-ê-xơ xa-xíp-man-uôn-ưl sha-cha-chu-xê-iô
  • – Nhập số tiền nà y và o trong sổ cho tôi.
  • 이 돈을 통장에 넣어 주세요.
  • i-tô-nưl thông-chang-ê nơ-hơ-chu-xê-iô
  • – Kiểm tra trong sổ hộ tôi xem có bao nhiêu tiền.
  • 통장에 돈이 얼마있는지 확인해 주세요.
  • thông-chang-ê tô-ni ơl-ma-ít-nưn-chi hoắc-in-he-chu-xê-iô
  • – Xin trả cho tôi bằng tiền mặt.
  • 현금으로 지 급해 주세요.
  • hiơn-cư-mư-rô chi-cứp-he-chu-xê-iô

Các tin liên quan

Đăng ký nhanh