Ngoại ngữ

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ CƠ KHÍ

12/11/2015TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUỐC CHỦ ĐỀ CƠ KHÍ. 1 : 펜치: —– ▶kìm 2 : 파스크립: —– ▶kìm chết 3 : 몽기: —– ▶mỏ lết 4 : 스페너: —– ▶cờ lê: cờ lê 5 : 드라이버: —– ▶tô vít 6 :...

Từ vựng Tiếng Hàn Giao Tiếp theo Tình Huống – Sinh Hoạt

11/11/2015Học tiếng Hàn Quốc – Giao tiếp theo tình huống – Sinh Hoạt : 네이버 블로그 1 : 일상생활 —– ▶ il xang xeng hoal —– ▶ Sinh hoạt hàng ngày 2 : 아프다 —– ▶ A pư tà —– ▶ Đau ốm 3 : 건강하다 —–...

Phỏng vấn visa du học Hàn Quốc cuộc sống thường ngày

10/11/2015Trong suốt quá trình làm thủ tục phỏng vấn xin visa du học Hàn Quốc sinh viên trường trung cấp công nghệ Bách Khoa Hà Nội sẽ được tư vấn hỗ trợ: + Sắp xếp hồ sơ theo chuẩn của đại sứ quán. + Dịch thuật công chứng các tài liệu...

Câu hỏi phỏng vấn xin visa du học Hàn Quốc về Trường học

09/11/2015Hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu với các bạn về bộ câu hỏi phỏng vấn xin visa du học Hàn Quốc nói về trường học để các bạn tham khảo? Câu hỏi phỏng vấn xin visa du học Hàn Quốc về trường học 이것/그젓/저것은 무엇입니까? Cái...

Từ vựng tiếng Hàn Quốc – Giao tiếp theo tình huống – Sinh Hoạt

05/11/2015Từ vựng tiếng Hàn Quốc – Giao tiếp theo tình huống – Sinh Hoạt : 네이버 블로그 1 : 일상생활 —– ▶ il xang xeng hoal —– ▶ Sinh hoạt hàng ngày 2 : 아프다 —– ▶ A pư tà —– ▶ Đau ốm 3 : 건강하다...

Học Tiếng Hàn Quốc CÁC CẶP TÍNH TỪ ĐỐI NGHĨA

04/11/2015Học Tiếng Hàn Quốc CÁC CẶP TÍNH TỪ ĐỐI NGHĨA 1 가깝다 >< 멀다 gần >< xa 2 가볍다 >< 무겁다 nhẹ >< nặng 3 가난하다 >< 부유하다 nghèo nàn >< giàu có 4 간단하다>< 복잡하다 đơn giản >< phức tạp...

Tự học giao tiếp tiếng hàn cơ bản 한국어 기본회화

03/11/2015Để phục vụ cho nhu cầu học tiếng Hàn ngày càng tăng của các bạn trẻ, Cũng như niềm mong muốn đi du học Hàn Quốc. Chúng tôi xin cung cấp một số kiến thức cơ bản về tiếng Hàn. Bài 1: Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn...

Cùng học tiếng hàn từ vựng về điện

02/11/2015——————————-Từ vựng về điện——————————- Từ Vựng Tiếng Hàn Quốc về điện 규정주파수유지 duy trì tần số quy định 규정전압 유지 duy trì...

Cùng học tiếng Hàn Quốc về các loại HOA từ Vựng

13/10/2015Từ Vựng Tiếng Hàn về các loại HOA   STT   Tiếng Hàn   Tiếng Việt 1 개나리 hoa chuông vàng 2 국화 hoa cúc / quốc hoa 3 금잔화 hoa cúc vạn thọ 4 나리 hoa huệ 5 나팔꽃 hoa loa kèn 6 난초 hoa lan 7 달리아 hoa thược dược 8 도라지 꽃...

CÙNG HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ DƯỢC PHẨM

12/10/2015CÙNG HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ DƯỢC PHẨM 1. 알약 (정제): thuốc viên 2. 캡슐 (capsule): thuốc con nhộng 3. 가루약 (분말약): thuốc bột 4. 물약 (액제): thuốc nước 5. 도포약: thuốc bôi 6. 스프레이 (분무, 분무기): thuốc xịt 7. 주사약...

Đăng ký nhanh