Động Từ, Tính Từ Quan Trọng Trong Tiếng Hàn

Khi du học Hàn Quốc điều quan trọng để các bạn không bị sốc vì ngôn ngữ, văn hóa, ẩm thực nhưng để tự tin trong giao tiếp bạn cần phải hiểu các động từ, tính từ hay sử dụng trong tiếng hàn.

dongtutinhtu
Động Từ, Tính Từ Quan Trọng Trong Tiếng Hàn

Lướt bàn phím một lượt trên google thì cũng có thể tìm thấy hàng trăm phương pháp
học, hàng trăm tài liệu học tiếng Hàn. Nhưng làm sao để biết đâu là những phương
pháp học tốt, đâu là những tài liệu đáng tin cậy?
Về cá nhân mình thì mình không thể trả lời được những câu hỏi trên bởi lẽ học ngoại
ngữ là cần có thời gian và sự kiên trì cực cao. Khả năng tiếp thu cũng phụ thuộc và
sự cảm nhận ngôn ngữ của từng người, và phương pháp học cũng phụ thuộc vào điều
kiện của mỗi người mà sẽ có những phương pháp học khác nhau.
Nói đến khả năng tiếng Hàn của mình thì mình tự nhận thấy là mình vẫn còn thua
kém rất rất nhiều người. Nhưng vì có nhiều bạn hỏi nên mình cũng mạn phép
được chia sẻ một chút kinh nghiệm cá nhân.
Đầu tiên quan trọng nhất vẫn là ngữ pháp, các bạn cần phải nắm thật chắc những
cấu trúc câu cơ bản để khi học lên cao các bạn không bị loạn. Nếu gặp phải tình trạng
loạn thì sẽ rất mất thời gian học lại và đặc biệt là sẽ rất nản, nhiều bạn bỏ học
giữa chừng cũng vì lí ho này.
Thứ hai là đến từ vựng, có một lời khuyên cho các bạn là các bạn nên học thật nhiều
các động từ và tính từ, bởi vì trong 1 câu luôn luôn có động từ và tính từ. Kinh nghiệm
của mình là chỉ cần thuộc động từ, tính từ, và ngữ pháp là có thể nghe được người ta
nói gì, tối thiểu cũng phải nghe được 50 60%. Các bạn cũng cần phải học thuộc cả các
danh từ nữa, bởi vì nếu trong đầu các bạn trống rỗng thì chắc chắn các bạn sẽ chẳng
thể nói được gì rồi. Dưới đây là tổng hợp tất cả những động từ, tính từ quan trọng
nhất trong tiếng Hàn mà mình phải mất nhiều giờ để tổng hợp lại. Chúc các bạn học
vui vẻ.

있다: có
없다: không có
아니다: không phải là
보다: xem, nhìn
같다: giống
주다: cho
대하다: chịu, gặp phải
오다: đến
가다: đi
달리다: chạy
걷다: đi bộ
말하다: nói
위하다: vì, để, hướng tới
높다: cao
낮다: thấp
크다: to, tớn
작다: nhỏ
많다: nhiều
적다: ít
좋다: tốt
나쁘다: xấu
좋아하다: thích
싫다: ghét, không thích
받다: nhận
주다: cho
나오다: đi ra, xuất hiện ra
살다 : sống
못하다: không thể làm được
생각하다: suy nghĩ
모르다: không biết
알다: biết
만들다: chết tạo,làm
먹다 : ăn
마시다 : uống
통하다: thông qua
싶다: muốn
보이다: nhìn thấy
가지다: có được
지나다: sống, trải qua
나다: sinh ra
의하다: căn cứ vào, bằng biện pháp gì đó
버리다: vứt,giục시작하다: bắt đầu
놓다: đặt, để
나타나다: xuất hiện
다르다: khác
만나다: gặp
내다: đưa ra
쓰다: viết
읽다: đọc
듣다: nghe
새롭다: mới
갖다: có được
나가다: đi ra
찾다: tìm, kiếm
삶: đời sống
이야기하다: nói chuyện
사다: mua
팔다: bán
일하다: làm việc
잡다: cầm,nắm, bắt
않다: ngồi
서다: đứng
눕다: nằm xuống
일어나다: thức dậy
넣다: đặt, để
중요하다: quan trọng
느끼다: cảm nhận
어렵다: khó
쉽다: dễ
부르다: gọi, hát
밝히다: thắpsáng
죽다: chết
내리다: đi xuống, rơi, giảm
짓다: xây (xây dựng)
필요하다: cần thiết
사용하다: sử dụng
생기다 : xảy ra, hình thành, xuất hiện
타다: lên (xe ô-tô, tàu), cưỡi (ngựa), đi (xe đạp)
보내다: gửi
다니다: Lui tới, đi tới đi lui
묻다 : hỏi
남다 : còn (còn lại)
관하다: liên quan đến
나누다 : chia, chia ra
이용하다: lợi dụng
이르다 : tới, đến
이루다: hoàn·tất
웃다: cười
울다: khóc
얻다: lấy
아름답다: đẹp
입다: mặc
벗다: cởi
이루어지다: đạt được, được hoàn thành (dạng bị động)
치다: đánh
나가다 : đi ra
끝나다: kết thúc, xong
맞다 : đúng
걸리다 : được treo lên, bị treo lên
지키다 : canh gác, tông coi, bảo-vệ
길다 : dài
짧다 : ngắn
바라보다 : nhìn vào
알아보다 : điều tra, khảo sát
오르다 : đi lên
세우다 : dừng lại ( dừng xe )
놀다 : chơi
믿다 : tin, tin tưởng
바꾸다 : đổi, thay đổi
열리다 : bị mở, được mở ra
그리다 : vẽ
배우다 : học (có giáo viên dạy)
비하다: so (với)
흐르다 : chảy
깊다 : sâu
올리다 : đưa lên, nâng lên, đặt lên, để lên
넘다 : băng qua, vượt qua
잘하다 : làm tốt, làm giỏi việc gì
어리다 : trẻ
힘들다 : khó khăn, vất vả
움직이다 : đưa, dịch chuyển
가지다 : có, sở hữu
이해하다 : hiểu
젊다 : trẻ
자다 : ngủ
살펴보다 : xét kĩ, soi vào, xem xét, nhìn vào, nhìn chằm chằm vào
풀다 : nới lỏng ra
풀다 : nới lỏng ra
빨리 : nhanh
시작되다 : được bắt đầu
설명하다 : thuyết minh, giải thích
바라다 : mong ước, mong muốn, mong
강하다 : mạnh
나타내다 : trình bày, biểu diễn, xuất hiện
아프다 : đau
놀라다 : ngạc nhiên, kinh ngạc, sửng sốt, bị sốc
지내다 : trải qua
담다 : trút vào, đổ vào chai
모이다 : gặp mặt, tụ tập, tập trung
빠르다 : nhanh
던지다 : ném
강조하다 : nhấn mạnh, mạnh mẽ
맡다 : đảm nhận
넓다 : rộng
가깝다 : gần
멀다 : xa
열심히 : nhiệt tình, chăm chỉ
요구하다 : yêu cầu, đòi hỏi, đòi, nhu cầu
올라가다 : đi lên
당하다chịu, bị, gặp phải
일으키다 : dựng lên, đứng dậy, đứng lên
태어나다 : được sinh ra
즐기다 : thích thú, vui thích
변하다 : biến đổi, thay đổi
맞추다 : chỉnh
재미있다 : vui, vui nhộn, hay, thú vị
재미없다 không vui, không thú vi
가르치다 : dạy
막다 : ngăn cản
붙이다 : dán
마치다 : kết thúc, xong, hoàn thành
걸다: treo
빠지다: rụng
표현하다: biểu hiện
이상하다 : khác thường
얘기하다 : nói chuyện, kể chuyện
발생하다 : xảy ra, phát sinh
옮기다 : dịch chuyển đi, di chuyển
잃다 : mất, bị rơi mất
바뀌다 : thay đổi (dạng bị động)
비슷하다 : giống nhau
사랑하다 : yêu
자라다 : lớn lên
실시하다 : thực thi, thực hiện
갖추다 : chuẩn bị, sửa soạn
받아들이다 : chấp nhận, tiếp thu
꺼내다 : lấy ra, rút ra
전하다 : chuyển lời, truyền tin, chuyển
존재하다 : tồn tại
정하다 : định ra
유지하다 : duy trì, giữ
닦다 : rửa, lau
늘어나다 : giãn ra, dài ra
피하다 : tránh
발견하다 : phát hiện
마련하다 : chuẩn bị, sắp xếp, sửa soạn
발표하다 : phát biểu
걸치다 : đặt lên, bắc qua
겪다 : trải qua
사라지다 : biến mất
어떠하다 : như thế nào
짧다 : ngắn
길다: dài
비롯하다 : bắt đầu từ , bắt nguồn từ
인정하다 : thừa nhận, công nhận
불구하다 : không câu nệ, không gò bó, bất chấp
시키다 : bắt ai làm gì
기르다 : trồng, nuôi lớn
조사하다 : điều tra
줄이다 : giảm
달라지다 : bị biến đổi
비다 : trống, rỗng
커다랗다 : to, cực lớn, vĩ đại
원하다 : mong muốn, ước muốn, mong chờ
확인하다 : xác nhận, kiểm tra
살아가다 : sống tiếp
자연스럽다 : một cách tự nhiên, có tính tự nhiên
안다 : ôm
잊다 : quên
제시하다 : đề nghị
파악하다 : nắm bắt, hiểu
노력하다 : gắng sức, cố gắng
늦다 : trễ, muộn
분명하다 : phân minh
지나가다 : đi qua
훌륭하다 : tuyệt vời 키우다 : nuôi, trồng
어울리다 : hợp , phù hợp
차다 : đầy, ngập
알리다 : cho ai biết, báo tin, thông báo
즐겁다 : vui vẻ, hài lòng, dễ chịu
싸우다 : đánh nhau, chiến đấu
예쁘다 : xinh đẹp, dễ thương
정확하다 : chính xác
결정하다 : quyết định
없어지다 : biến mất
무섭다 : đáng sợ
남기다 : để lại, bỏ lại, chừa lại, còn lại
가져오다 : mang đến
가져가다 : mang đi
부드럽다 : mềm, mềm mại
만들어지다 : được chế tạo
심각하다 : nghiêm trọng, trầm trọng
맑다 : sáng sủa, trong lành, tinh khiết
살리다 : cứu
. 벌다 : kiếm tiền, kiếm sống
묻다 : hỏi
대답하다 : đối đáp, trả lời, đáp trả
썰다 : cắt, xắt, thái, chặt
움직임 : sự dịch chuyển, sự chuyển động
벗다 : cởi
입다 : mặc
준비하다 : chuẩn bị
시작하다: bắt đầu
이기다 : thắng, chiến thắng
찾아보다 : thăm, đến gặp ai
취하다 : lấy, thực hiện
다루다: đối xử
구하다: tìm, tìm kiếm
포함하다 : bao hàm, bao gồm
결혼하다 : kết hôn, cưới
이혼 : li hôn
미혼 : chưa lập gia đình
기혼 : đã kết hôn
깨닫다: nhận ra
질문하다 : câu hỏi, hỏi
판단 : phán đoán, phán xét
해결하다 : giải quyết
계속하다 : tiếp tục, liên tục
그치다 : ngừng
계시다 : ở, có (tôn kính )
데리다 : đón, đi cùng, đưa đến
옳다 : phải, đúng đắn
찍다 : đóng dấu, chụp (ảnh)
가볍다 : nhẹ
정리하다 : sắp xếp, dọn dẹp
죽이다 : giết
단순하다 : (đơn thuần) đơn giản
참여하다 : tham gia
흔들다 : rung, lay động, vẫy, lắc
뽑다 : rút (ra), kéo (ra), nhổ (lên)
피우다 : nở (hoa), hút ( thuốc lá )
부족하다 : không đủ. Thiếu
진행되다 : tiến hành, được tiến hành
기록하다 : (kí lục) ghi lại
불다 : thổi, gọi
개발하다 : phát triển
자유롭다 : tự do
기울이다 : nghiêng
관련되다 : được liên kết với, có liên quan đến
건강하다 : khỏe mạnh
기대하다 : kì vọng
도착하다 : đến nơi
출발하다 : xuất phát
당연하다 : đương nhiên
빌리다 : mượn
놓이다 : (được) đặt lên
선택하다 : lựa chọn
심다 : trồng (cây)
간단하다 : đơn giản

 

 

Các tin liên quan

Đăng ký nhanh